kia quen

Định nghĩa

Danh từ: - Kia quen một hình thức tra tấn chân được người Trung Quốc sử dụng, trong đó bàn chân của nạn nhân được đặt giữa ba miếng tre bị ép chặt một cách hệ thống.

dụ sử dụng
  • (Người Trung Quốc đã sử dụng kia quen như một phương pháp tra tấn tàn bạo.)
  • (Nạn nhân của kia quen thường bị thương tích nặngchân.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "to endure kia quen": chịu đựng hình phạt kia quen.
    • The prisoner was forced to endure kia quen for hours. ( nhân bị buộc phải chịu đựng kia quen trong nhiều giờ.)
Biến thể từ gần giống
  • Không biến thể hoặc từ gần giống phổ biến.
Từ đồng nghĩa
  • Tra tấn chân: hình thức tra tấn tập trung vào bàn chân.
  • Ép tre: phương pháp dùng tre để gây đau đớn.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
  • Không cụm động từ liên quan.
Thành ngữ liên quan
  • Không thành ngữ liên quan.